Là chuyển động lặp đi lặp lại xung quanh vị trí cân bằng
2. DAO ĐỘNG TUẦN HOÀN:
- Là dao động có trạng thái lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bất kỳ
+ trạng thái dao động bao gồm:
vị trí , vận tốc, gia tốc…
3. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ:
- là dao động mà trạng thái của vật được mô tả bởi phương trình hàm sin , cos , đối với thời gian
x = A cos(ωt+φ)
x= A sin (ωt+φ)
x : ly độ (độ dời của vật tại VTCB)
A: biên độ ( A>0) ly độ cực đại của vật
(phụ thuộc vào cách kích thích dao động)
ω : tần số góc
ωt+φ: pha dao động
( trung gian cho phép xác định trạng thái dao động )
φ : pha ban đầu , cho phép xác định trạng thái dao động của vật tại thời điểm ban đầu.
4. VẬN TỐC TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ:
v=x’= -Aωsin (ωt+φ)
+ KL 1 : vận tốc biến thiên điều hoà cùng tần số góc ω như ω của x
+ KL 3 : T ại VTCB x=0 Vmax =Aω
+KL 4 : Tại biên ( x=±A) v (min ) =0
Tại đó vật đổi chiều chuyển động
+KL5: đồ thị biểu diễn a theo x là đoạn thẳng theo gốc O
+KL6 : biểu diễn a theo thời gian được đồ thị hình sin
+KL9: vận tốc pha hơn ly độ 1 góc π/2
5 . GIA TỐC:
a=x’’=-Aω^2cos(ωt+φ)
KL1 : gia tốc biến thiên điều hoà cùng tần số góc ω như là ω của x
KL2 : gia tốc luôn ngược pha với x
==> a luôn hướng về vị trí cân bằng
KL3: Tại VTCB x=0 , a (min) = 0
Tại biên x=±A , a (max)= Aω^2
KL4: khi đi qua vị tr í cân bằng thì vecto a đổi chiều
+ chuyển động từ 2 bên về VTCB chuyển động nhanh dần
+ chuyển động từ VTCB ra 2 biên là chậm dần
Đây ko phải chuyển động nhanh dần , chậm dần đều
Vì a không phải hằng số
KL5: lực hồi phục ( lực kéo ) trái dấu với ly độ
Luôn hướng về VTCB
F = - k * x
KL6: đồ thị biểu diễn a theo x là đoạn thẳng theo gốc toạ độ O
KL 7 : biểu diễn a theo thời gian được đồ thị hình sin
KL8 : a và x ngược pha với nhau